Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lũ, (2) lầu, (3) Lâu, (4) sâu, (5) mưalấtphất, (6) mưaphùn 漊 lǚ (lũ) [ Viet. 'mưaphùn' ® <~ 'mưalấtphất' @& '雨漊漊 yǔlǚ​ǚ​ (vũlũlũ)' ~ Vh @ QT 漊 lǚ, lóu, lŏu, lóu (lầu, Lâu, lũ) ~ ht. QT 婁 lóu, léi, lǔ, lǘ, lǚ (lu, lâu, lũ) < MC lü < OC *rwa, *rhō, *rhōʔ | *OC (1) 漊 婁 侯 塿 roːʔ , (2) 漊 婁 侯 縷 roʔ | PNH: QĐ lou4, lau4 Hẹ leu3 | Shuowen: 《水部》漊:雨漊漊也。从水婁聲。一曰汝南謂飲酒習之不醉為漊。| Kangxi: 《康熙字典·水部·十一》漊:《唐韻》力主切《集韻》《韻會》隴主切,𠀤音縷。《說文》雨漊漊也。一曰小雨不絕貌。又《揚子·方言》汝南謂飮酒習之不醉曰漊。又《集韻》《韻會》𠀤龍珠切,音慺。義同。又《廣韻》《正韻》郎斗切《集韻》《韻會》郎口切,𠀤音塿。通水溝也。又《集韻》郎侯切,音婁。水名。《後漢·章帝紀》武陵 漊中 蠻叛。《註》漊水,源出 今 澧州 崇義 縣 西北 山。又水名。《山海經》虖沱水東流,注于漊水。又漊中,縣名。《廣輿記》岳州慈利縣吳漊中。又《三國志·東夷傳》高句麗名城爲溝漊。| Guangyun: (1) 漊 縷 力主 來 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 li̯u lĭu lio lio lɨo lio luə̆ lv3 lyox liuu 說文曰雨漊漊也一曰汝南人謂㱃酒習之不醉爲漊 , (2) 漊 塿 郎斗 來 侯 厚 上聲 一等 開口 侯 流 上四十五厚 lə̯u ləu lu ləu ləu ləu ləw lou3 lux lov 溝通水漊▼漊字當删▲也 || Handian: 漊 Lóu 〈名〉 漊水。水名。源出湖北省 鶴峰 縣, 東南 流經 湖南 慈利 縣, 注入 澧水。 || Ghichú: từ nầy trong ch4Nôm dùng để kýâm từ 'sâu'. ] *** , drizzle, Also:, Lou, river in Hubei and Hunan provinces, China   {ID453066377  -   11/10/2017 9:00:58 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.