Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lâu, (2) lậu, (3) liễu, (4) cau, (5) trầu 蔞 lóu (lâu) [ Viet. 'cau' <~ 'trầucau' <~ 'tráicau' ~ 'quảcau' @# '瓜蔞 guālóu (qualâu)' | Vh @ QT 蔞 lóu, lú (lâu, lậu, liễu) ~ QT hđ. 檳榔 bīngláng (binhlang) {/blau/} | QT 蔞 lóu, lú < MC lɤw, lu < OC *rho, *rhoʔ, *rho: | *OC (1) 蔞 婁 侯 樓 roː , (2) 蔞 婁 侯 慺 ro , (3) 蔞 婁 侯 縷 roʔ | Pt 落侯, 力朱 | ¶ l- ~ tr- | PNH: QĐ lau4, Hẹ leu2, Pk leu1 | Shuowen 艸也。可以亨魚。从艸婁聲。力朱切 | Kangxi: 《唐韻》落侯切《類篇》《韻會》郎侯切《正韻》盧侯切,𠀤音樓。《玉篇》蒿屬。《爾雅·釋草》購,蔏蔞。《詩·周南》言刈其蔞。《疏》葉似艾,正月根芽生,莖正白,生食之脃美。《楚辭·大招》吳酸蒿蔞,不沾薄只。《註》言爚蔞蒿以爲齏也。 又《賈子·新書》古者胎敎之道,七月而就蔞室。 又地名。《後漢·王常傳》收散車入蔞谿。 又《唐韻古音》力朱切,音慺。義同。 又《廣韻》力主切,音縷。草可烹魚。 又《周禮·冬官考工記註》等爲萭蔞,以運輪上,輪中萭蔞,則不匡刺也。 又《集韻》力九切,音柳。喪車飾也。《禮·檀弓》設蔞翣。《註》棺之牆飾。| Guangyun: (1) 蔞 慺 力朱 來 虞 虞 平聲 三等 合口 虞 遇 上平十虞 li̯u lĭu lio lio lɨo lio luə̆ lv2 lyo liu 蔞蒿又虜姓官氏志云一郍蔞氏後改爲蔞氏 , (2) 蔞 樓 落侯 來 侯 侯 平聲 一等 開口 侯 流 下平十九侯 lə̯u ləu lu ləu ləu ləu ləw lou2 lu lou 爾雅曰購蔏蔞蔞蒿也生下田初出可啖詩云言采其蔞又力朱切 , (3) 蔞 縷 力主 來 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 li̯u lĭu lio lio lɨo lio luə̆ lv3 lyox liuu 草可亨魚又力俱切 || Môngcổ âmcổ: lÿu ly 平聲 || Starostin: (perhaps:) Artemisia vulgaris. Also read *rho, *rho?, MC lu (FQ 力朱), lu/, Mand. lu/, lo^u id. In modern Chin. the word means both 'Artemisia vulgaris' and 'betel' (Piper betle L.) . Standard Sino-Viet. is lâu. For *rh- cf. Fuzhou leu1. || Guoyu Cidian: 蔞葉(學名:Piper betle),又叫做蔞子、蒟醬、荖葉、蓽茇、荖藤,是一種胡椒科藤本植物,莖為蔓生,全株無毛,葉子呈橢圓形,花為綠色,有香味。原產地是印尼,中國大陸在南方有人種植,藤和葉子可以做藥材,葉子裡面還含有芳香油。清代已有文獻記載,蔞葉常與礪灰(石灰)一起作為食用檳榔時的配料。|| Ghichú: QT 檳榔 bīngláng < Việtcổ (~ Báchviệt) 'blau' \ hâ. 檳 bīng ~> /b-/ + 榔 láng ~> /-lau/, chắcchắn đâylà từ 'Việtcổ' có nguồngốc phươngNam do các sắctộc thuộc gốcBáchViệt có ăntrầu. Trong tiếngHán 'trầu' và 'cau' dùng một chữ, nhưng cũng cóthểlà 'trầu' (blau) và 'cau' (blau) do cùng một chữ mà ra. || td. 蔞葉 lóuyè (látrầu) ] , betel vine, betel, betel nut, piper betel, snakegourd fruit, Piper betle, Also:, Artemisia Stelleriana, Artemisia Vulgaris, Trichosanthis, Fructus Trichosanthis,   {ID11308  -   12/5/2018 2:45:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.