Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
老板(1) chủnhân, (2) ôngchủ, (3) láibuôn 老板 lăobăn (lãobản) [ Viet. 'ôngchủ' @&# '主公 zhǔgōng (chúacông)', '主人 zhǔrén (chủnhân)' | QT 老板 lăobăn ~ QT 闆老 lăobăn | QT 老 lăo < MC ljəw < OC *hu:ʔ || QT 闆 băn ~ 板 (版) băn < MC pɑn < OC *pra:nʔ || Guoyu Cidian: 老板 lǎobǎn (1) 舊稱商店主人。今泛指工商企業、公司行號的產權所有人。 文明小史.第四十二回:「單把書拿了去還不算,又把店裡的老板或是管賬的,也一把拖走。」 (2) 舊時對京劇演員的尊稱。 續孽海花.第四十七回:「瑤卿道:『你過了癮麼?侯老板剛上場。』」亦作「老闆」。 ] *** , trader, merchant, business proprietor, shopkeeper, landlord, boss, owner, master, supervisor,   {ID561  -   9/7/2019 8:42:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.