Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lão, (2) già, (3) lụ, (4) lâu, (5) luôn, (6) lắm 老 lăo (lão) [ Viet. 'già' @ '耆 qí (kỳ, chỉ)' | QT 老 lăo < MC ljəw < OC *rhu:ʔ | Pt 盧皓| PNH: QĐ lou5, Hẹ lau3 | Shuowen: 考也。七十曰老。从人毛匕。言須髮變白也。凡老之屬皆从老。盧皓切〖注〗𠄰,古文老。 || Guangyun: 老 盧晧 來 豪 上聲 晧 開口一等 效 豪 lɑu laux/lav || Starostin: be old, grow old. For *rh- cf. Min forms: Xiamen lau6, Chaozhou lau4, Fuzhou lau6, Jianou se6. || td. 老翁 lǎowēng (ônglão), 元老 yuánlăo (nguyênlão), 長老 zhănglăo (trưởnglão), 老子 Lǎozǐ (Lãotử), 老早 lǎozǎo (sớmlắm), 老陳一直信佛, 雖然沒有出家, 但已經有了法名. Lǎo Chén yìzhí xìnFó, suīrán méiyǒu chūjiā, dàn yǐjing yǒu le fǎmíng. (Già Trần nhấtmực tinPhật, tuy chưahề xuấtgia, nhưng giờđã có phápdanh.) ] , grow old, old, old-aged, aging, old and feeble, senil, decrepit, experienced, long-standing, term of honor and respect for some feudal officials, outdated, tough, Also:, always, very, for a long time, (prefix indicating) order of birth of a person.   {ID11749  -   3/12/2018 10:08:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.