Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
稜角(1) khíacạnh, (2) góccạnh 稜角 léng​jiǎo (lănggiác) [ Vh @# QT 稜角 léng​jiǎo​ ~ QT 棱角 léng​jiǎo | QT 棱 (稜) léng, líng, lēng, chēng (lăng, lắng) < MC lʌŋ < OC *rəŋ || QT 角 jiăo, jué, lù, gǔ < MC kjawk < OC *kro:k | Pt 古岳 || Handian: (1) 物體的邊角或尖角。 唐 韓愈《南山詩》:“晴明出稜角,縷脈碎分繡。”一本作“棱”。 宋 姚寬《西溪叢語》卷上:“觚者稜也,有稜角也。” (2) 比喻人的鋒芒。 宋富弼《韓國華神道碑》:“以監察御史召,彈擊有稜角。” (3) 喻指事物的端倪。 《醒世恆言·劉小官雌雄兄弟》:“原來賢弟用此一段苦心,成全大事。況我與你同榻數年,不露一毫棱角,真乃節孝兼全,女中丈夫,可敬可羨。”] , angular, angularity, refractory angle, arris, aris, edge and corner, protrusion, sharpness of a protrusion, craggy, ridge corner, edge, pointedness, Also:, sharp-wittedness, point, perspective,   {ID453096361  -   9/14/2018 12:11:37 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.