Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lào, (2) lạo, (3) léo, (4) láu, (5) láo, (6) lào, (7) lạo, (8) théo, (9) tháu, (10) lũ, (11) lụt 潦 liáo, lăo (lào, lạo) [ Vh @ QT 潦 liáo, lăo, lào < MC lʌw < OC *rha:wʔ | Pt 盧皓 | ¶ l- ~ th- | Shuowen: 雨水大皃。从水尞聲。盧皓切 | Kangxi: 《唐韻》盧皓切《集韻》《韻會》《正韻》魯皓切,𠀤音老。《說文》雨大貌。《禮·曲禮》水潦降。 又路上流水也。《詩·大雅》泂酌彼行潦。 又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤郞到切,勞去聲。與澇同。淹也。一曰積水。 又潦倒,蘊藉貌。《嵆康·絕交書》潦倒麤疎。 || Handian: 潦 lào ◎古同 “澇”,雨水過多,水淹。 || td. 潦草 làocăo (láutáu), 潦倒 liáodǎo (xuixẻo), 瀝澇 lìlào (lũlụt) ] , heavy rain, rain water, pool, inundate, flood, flooding, flooded, puddle, Also:, without care, shorthand writing, unscrutinized script, running handwriting, sketchy wirting,   {ID4071  -   3/12/2018 10:09:12 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.