Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) lâm, (2) lắm, (3) rừng 林 lín (lâm) [ Vh @ QT 林 lín < MC lim < OC *rjəm, *srjəm < PC **rjəɱ | PNH: QĐ lam4, Hẹ lim2 | § 森 (sâm) rậm | Shuowen: 平土有叢木曰林。从二木。凡林之屬皆从林。力尋切 | Kangxi: 《唐韻》力尋切《集韻》《韻會》犂針切《正韻》犂沈切,𠀤音臨。又姓。《姓譜》殷比干後,避難長林山,因氏。又平王世子林開之後,望出南安。○按《說文》林自爲部,棼、楚等字从之,今倂入。|| Handian: ◎林lín 〈形〉(1)眾多的樣子(various)(lắm):林者,眾也。萬物成熟,種類眾多也。 ——《白虎通》,惟人之初,總總而生,林林而群。 ——柳宗元《貞符》。又如:林戈(如林之多。極言其多);林立(如同樹林一樣密密麻麻地豎立著,形容數量很多) || Ghichú: âmđọc các thứ tiếng thuộc ngữhệ Tâytạng: Burmese: rum 'rậm', Kachin: diŋgram2 'rừng', Lushei: ram 'rừng' | QÐ /lʌm/ | ¶ l- ~ r-, td. 龍 lóng (long) rồng || td. 森林 sēnlín (rừngrậm), 槍林彈雨 qiānglíndànyǔ (rừngtênmưađạn) ] , forest, jungle, woods, grove, circles, secluded place, surburb, forestry, Also:, numerous, thick, various, in great numbers, family surname of Chinese origin,   {ID7910  -   6/3/2019 5:47:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.