Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kiên, (2) can 諫 jiàn (kiên) [ Vh @ QT 諫 jiàn < MC kan < OC *krans | PNH: QÐ gaan3, Hẹ gian3 | Shuowen: 証也。从言柬聲。古晏切 | Kangxi; 〔古文〕𧧅《唐韻》古晏切《集韻》《韻會》《正韻》居晏切,𠀤音㵎。《說文》証也。《徐曰》閒也。君所謂否,臣獻其可,以閒隔之,於文言柬爲諫。柬者,多別善惡,以𨻰於君。 《白虎通》 閒也,因也,更也。是非相閒,革更其行也。又姓。《風俗通》漢有治書侍史諫忠。 又《集韻》居顏切,㵎平聲。《類篇》諍也。 又《集韻》郞旰切,音爛。與讕同。 又叶古限切,音𥳑。《詩·大雅》王欲玉女,是用大諫。叶上反。 又叶經𩃓切,音見。《卻正·釋譏》譬逌人之有采於市閭,游童之吟詠乎疆畔,庶以增廣福祥,輸力規諫。《註》畔音弁。 《俗書證誤》从東,非。 諌 dǒng,多言也。|| td. 勸諫 quànjiàn (khuyêncan) ] , admonish, remonstrate, expostulate, advise frankly (usually one's senior). Also:, rectify, correct retrieve, redeem, family surname of Chinese origin,   {ID453063585  -   7/9/2019 8:51:15 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.