Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kiển, (2) chai, (3) kén 繭 jiăn (kiển) [ Vh @ QT 繭 jiăn < MC kjen < OC *kjen | ¶ j ~ k-, td.: 揀 jiăn: kén | PNH: QĐ gaan2, Hẹ gan3 | Shuowen: 蠶衣也。从糸从虫,黹省。絸,古文繭从糸見。古典切 | Kangxi: 〔古文〕絸《廣韻》古典切《集韻》《韻會》《正韻》吉典切,𠀤音趼。《說文》蠶衣也。《禮·祭義》世婦卒蠶,奉繭以示于君,遂獻繭于夫人。 又《釋名》煑繭曰幕。貧者著衣,可以幕絡絮也。或謂之牽離,煑熟爛,牽引使離散如綿然也。 ] , cocoon, Also:, callus, blister,   {ID12514  -   5/13/2018 4:01:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.