Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kiên, (2) mũi, (3) sắc, (4) nhọn, (5) bén, (6) ngọn, (7) ngòi, (8) chỏm, (9) găm 尖 jiān (kiên) [ Vh @ QT 尖 jiān < MC tɕjen < OC *tɕen | *OC 尖 尖 談 尖 ʔslem 鑯之後起字 | PNH: QĐ zim1, Hẹ ziam1 | ¶ j- ~ b-, s-, nh-, m-, ch- | Kangxi: 《康熙字典·小部·三》尖:《廣韻》《集韻》子廉切《韻會》《正韻》將廉切,𠀤音漸。《說文》楔也。本作櫼。《徐曰》謂簪也,㨝也,从小下大,爲櫼字。今作尖,末銳也,小也。《杜甫·送張參軍赴蜀州詩》兩行秦樹直,萬點蜀山尖。又《韓愈·苦寒詩》萌芽夭勾尖。又《五代史》李崧言,鎭太原非石敬塘不可。敬塘深德之,曰:爲浮圖者,必合其尖,蓋欲崧始終成巳也。玉尖,十尖,指也。《楊維楨詩》玉尖搦管蘸香雲。《又》十尖盡換紅鴉觜。又尖尖。《章孝標詩》還似天台新雨後,小峯雲外碧尖尖。| Guangyun: 尖 尖 子廉 精 鹽A 鹽A 平聲 三等 開口 鹽A 咸 下平二十四鹽 tsi̯ɛm tsĭɛm tsiɛm tsjæm tsiᴇm tsiɛm tsiam jian1 ciem ziem || ZYYY 尖 尖 精 廉纖齊 廉纖 陰平 齊齒呼 tsiɛm || Môngcổ âmvận: dzem tsɛm 平聲 || td. 尖刀 dāojiān (daogăm), 筆尖 bǐ​jiān​ (ngòibút), 尖塔 jiāntă (chỏmtháp) ] *** (of needle), point, sharp, shrewd, pointed, tip, acute, keen,   {ID453063447  -   5/1/2018 7:10:20 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.