Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kiếp, (2) cướp, (3) cắp 刧 jié (kiếp) [ Vh @ QT 刧 (劫, 刦, 刼) jié < MC kɛp < OC *kap | *OC (1) 劫 劫 盍 劫 kab 荀子從刀,又譯kalpa , (2) 劫 去 盍 劫 kab 荀子從刀,又梵譯kalpa | PNH: QĐ gip3, Hẹ giap7 | Shuowen: 人欲去,以力脅止曰劫。或曰以力止去曰劫。居怯切 | Kangxi: 《唐韻》居怯切《集韻》《韻會》訖業切,音衱。 《說文》欲去以力脅止曰劫。一曰以力去曰劫。 《徐曰》會意。 《玉篇》強取也。 《正韻》奪也,勢脅也。 《禮·儒行》劫之以眾。 | Guangyun: 劫 劫 居怯 見 業 業 入聲 三等 開口 嚴 咸 入三十三業 ki̯ɐp kĭɐp kiap kiɐp kɨɐp kiɐp kɨap jie kiap kiap 強取也≆說文曰人欲 (劫/去) 以力脅止曰劫或曰以力止去曰劫俗作刧居怯切九 || ZYYY: 劫 結 見 車遮齊 車遮 入聲作上聲 齊齒呼 kiɛ || Ghichú: Viet. 'kiếp' < 'kiếpsố' 劫數 jiéshù ~ 劫波 jiébō (< ~ 'kalpa' (Sanskrit)) ] **** , take by force, coerce, rob openly, rob, steal, plunder, Also:, disaster, fate, destiny, destined to be, life as destined, (abbreviation), for kalpa 劫波 (Sanskrit)   {ID453116057  -   8/9/2018 3:51:53 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.