Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khôi, (2) môi, (3) đồi 魁 kuí (khôi) [ Vh @ QT 魁 kuí ~ ht. QT 傀 kuǐ, guī < MC khwaj < OC *khəj | PNH QĐ fui1, Hẹ kwi2 | § 開 kāi (mở) | Shuowen: 羹斗也。从斗鬼聲。苦回切 | Kangxi: 〔古文〕𩲔《廣韻》苦回切《集韻》《韻會》《正韻》枯回切,𠀤音恢。魁帥。《書·胤征》殲厥渠魁。《傳》魁,帥也。《禮·檀弓》不爲魁。《註》魁,猶首也。 又《博雅》大也。《史記·孟嘗君傳》始以薛公爲魁然也。今視之,乃眇小丈夫耳。 又《莊子·庚桑楚》人見其跂,猶之魁然。《註》魁,安也。一曰主也。 又《博雅》魁岸,雄傑也。 又星名。《史記·天官書》魁枕參首。《註》魁,北斗第一星也。|| td. 魁梧 kuíwú (khôingô), 魁元 kuíyuán (khôinguyên)] , chief, chieftain, head, leader, best, outstanding, stalwart, Also:, ladle, first, big and tall, monstrous, small hill,   {ID453065216  -   7/1/2019 9:45:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.