Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khụ (2) xua, (3) quất, (4) túa 驅 qū (khu) [ Vh @ QT 驅 qū < MC khü < OC *kho | Shuowen: 馬馳也。 从馬區聲。敺,古文驅从攴。豈俱切 | Kangxi: 〔古文〕敺《唐韻》豈俱切《集韻》《韻會》虧于切《正韻》丘于切,𠀤音區。《玉篇》逐遣也。《禮·月令》驅獸毋害五穀。 又《說文》走馬謂之馳,策馬謂之驅。《玉篇》驟也,奔馳也。《易·比卦》王用三驅失前禽。 又軍前鋒曰先驅,次前曰中驅。 又《集韻》《韻會》𠀤祛尤切,音丘。義同。《詩·鄘風》載馳載驅,歸唁衞侯。 || Starostin: to drive (animals), gallop, drive out, drive away. Also read *kho-s, MC khǜ (FQ 區遇) id. || td. 驅馬追風 qūmăzuīfēng (quấtngựatruyphong), 驅除 qūchú (xuatrừ), 驅散 qūsàn (xuatan) ] , expel, urge on, drive, run quickly, drive animals, gallop, drive out, drive away,   {ID453068935  -   7/7/2018 10:13:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.