Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khí, (2) khái, (3) hy, (4) hi, (5) hý, (6) hí, (7) tế 餼 xì (khí) [ Vh @ QT 餼 (氣) xì (khí, khái, hy, hi, hý, hí) < MC hɨj < OC *qʰɯds | *OC 餼 气 隊 無 qʰɯds 說文同氣 | PNH: QĐ hei3 | Kangxi: 《康熙字典·食部·十》餼:《廣韻》《集韻》許旣切《韻會》於旣切,𠀤音欷。《玉篇》饋餉也。《周禮·秋官·司儀》致饔餼。《註》小禮曰飧,大禮曰饔餼。又《周語》廩人獻餼。《註》禾米也。又牲生也。《儀禮·聘禮》餼之以其禮,上賔大牢,積惟芻禾,介皆有餼。《註》凡賜人以牲生曰餼。餼猶稟也,結也。《疏》按經云:主國使卿歸饔餼。五牢云:飪一牢,腥二牢,餼二牢,𨻰于門西。鄭註云:餼,生也。牛羊右手牽之,豕東之,是牲生曰餼。論語,告朔之餼羊,鄭註亦云:牲生曰餼。春秋傳,餼臧石牛,服氏亦云:牲生。是凡牲生曰餼。春秋僖三十三年:鄭皇武子云:餼牽竭矣。服氏以爲腥曰餼,以其對牽,故以餼爲腥。詩序云:雖有牲牢饔餼。鄭云:腥曰餼,以其對生是活,故以餼爲腥。又《魯語》馬餼不過稂莠。《註》秣也。◎按說文本作氣。餼,饋客芻米也。齊人來氣諸侯,見春秋桓十年。或从食作餼,或从旣作䊠,亦借旣,義𠀤同。今通作餼。 考證:〔又《地官·司徒》廩人獻餼。《註》禾米也。〕謹按此出國語之周語篇不出周禮地官司徒。今將地官司徒字改爲周語。〔《儀禮》《疏》引春秋傳,餼藏石牛〕謹照原文藏改臧。| Guangyun: 餼 欷 許旣 曉 微開 未 去聲 三等 開口 微 止 去八未 xe̯i xĭəi xiəi xiəi hɨi hɨi hɨj xi4 hioih xioy 並上同見≆說文 || ZYYY: 氣 氣 溪 齊微齊 齊微 去聲 齊齒呼 kʰi || Môngcổ âmvận: hi xi 去聲 || Guoyu Cidian: (名) 送人的米糧、穀糧。《國語.周語中》:「廩人獻餼,司馬陳芻。」 (動) 餽贈。《左傳.僖公十五年》:「是歲晉又饑,秦伯又餼之粟。」《南史.卷三三.何承天傳》:「及聞遜卒,命迎其柩而殯藏焉,并餼其妻子。」 (形) 活的,供宰殺祭祀用的。如:「餼羊」。 ] *** , sacrificial victim, Also:, grain ration,   {ID453072983  -   10/7/2019 3:55:40 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.