Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
顆心(1) tráitim, (2) contim, (3) quảtim 顆心 kēxīn (khoảtâm) [ Vh @ QT 顆心 kēxīn \ Vh @ 顆 kē ~ con 子 zǐ (tử) | QT 顆 kē, kě (loả, khoả) < MC kua < OC *kwa | | ¶ k- ~ qu-(w-), l- ~ tr- | td. 我的整顆心只有娘子 Wǒde zhěng kēxīn zhǐ yǒu niángzi zài xīnkē (Trọn tráitim tôi chỉcó nàng thôi.), 我唯一能確定的是我有一顆心很愛你的! Wǒ wéiyī néng quèdìng de shì wǒ yǒu yī kēxīn hěn ài nǐ dē! ((Ðiều duynhất tôi biếtchắclà tôi có một quảtim rất yêu anh!) ) ] ~ 心顆 xīnkē (khoảtâm) quảtim a heart, (figuratively) heart, inner feeling,   {ID453078121  -   9/7/2018 1:36:46 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.