Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khống, (2) cương 鞚 kòng (khống) [ Vh @ QT 鞚 kòng ~ ht. QT 空 kōng, kòng < MC khuŋ < OC *kho:ŋ | *OC 鞚 工 東 控 kʰoːŋs 見通俗文 | PNH: QĐ hung3, Hẹ kung5 | Tang reconstruction: kùng | Kangxi:《康熙字典·革部·八》鞚:《集韻》苦貢切,音控。《玉篇》馬勒也。| Guangyun: 鞚 控 苦貢 溪 東一 送 去聲 一等 開口 東 通 去一送 kʰuŋ kʰuŋ kʰuŋ kʰuŋ kʰuŋ kʰuŋ kʰəwŋ kong4 khungh qun || ZYYY: 鞚 控 溪 東鍾合 東鍾 去聲 合口呼 kʰuŋ || Môngcổ âmvận: khung k'uŋ 去聲 ] ** , bridle, reins,   {ID453065062  -   6/1/2019 9:09:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.