Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
開單(1) ratoa, (2) khaitoa, (3) hoáđơn 開單 kāidān (khaiđan) [ Viet. 'hoáđơn' @ '貨單 huòdān (hoáđơn)' ~ Vh @ QT 開單 kāidān | QT 開 kāi < MC khɤj < OC *khjə:j || QT 單 dān, chán, shàn (đan, đơn, thiền, thiện) < MC tʌn, ʂian < OC *tār, *dʑian || Guoyu Cidian: 開單 kāidān (1) 寫單據。 如:「請開單讓我拿回公司報帳。」 (2) 開列清單。福惠全書.卷六.錢穀部.點庫吏:「每開單,責買紬緞器皿等物,雖云給價,究屬子虛。」 ] *** , open a tab, bill, Also: (Viet.), prescribe, prescription,   {ID453116987  -   11/14/2017 6:05:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.