Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
起眼(1) chớpmắt, (2) chợpmắt, (3) đưamắt, (4) bắtmắt 起眼 qǐyǎn (khởinhãn) [ Vh @# QT 起眼 qǐyǎn \ Vh @ 眼 yăn (nhãn) ~ nhìn, 'mắt' @ '目 mù (mục)' | | QT 起 qǐ < MC khɤ < OC *khjəʔ || QT 眼 yăn, ěn, wěn < MC ŋan, ŋən < OC *ŋhrjənʔ, *ŋhənʔ || Handian: 起眼 qǐyǎn (1) 顯眼;引人注目。 《金瓶梅詞話》第八八回:“如今隨路盜賊,十分難走,假如靈柩家小箱籠,一同起身,未免起眼,倘遇小人怎了?” (2) 轉眼,一眨眼。 明 唐順之《牌》:“每日該時分入廠坐定,不須逐一遍數,起眼之間,即知為若干人。”(3) 抬眼;抬頭看。 沙汀《淘金記》十一:“起眼一看,大家也不一定要靠這碗飯吃。”(4).方言。眼紅;妒忌。 《安徽捻軍傳說故事·雙座山》:“山後住著一個姓丁的大財主,看著這些哪能不起眼呢?”原註:“ 皖北土語,妒忌的意思。” ] , attractive, eye-catching, attract attention, raise one's eyes, glance at, in an instant, in a flash, in the blink of an eye, Also:, jealous, envy,   {ID453104214  -   7/8/2019 5:11:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.