Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) xách, (2) cặp, (3) giỏ 篋 qiè (khiếp) [ Vh @ QT 篋 qiè​ < MC khiep < OC *khep | PNH QĐ haap, Hẹ kiap7, hiap7, giap4 | Kangxi: 《廣韻》苦協切《集韻》《韻會》詰叶切《正韻》乞協切,𠀤音蛺。《廣韻》箱篋。《禮·學記》入學鼓篋,孫其業也。《註》鼓篋,擊鼓警衆,乃發篋出所治經書也。《儀禮註》隋方曰篋。《疏》隋,謂狹而長也。《左傳·昭十三年》衞人使屠伯,饋叔向羹與一篋錦。 又山名。《水經注》高城東北五十里有篋山。 又去急切。《張翰·豆羹賦》是刈是穫,充簞盈篋。香鑠和調,周疾赴急。 || Handian: 竹箱。大的稱籠,小的稱篋。|| Ghichú: 'cặp' cũng cóthể do chữ 'cartable' (cặptáp) từ tiếngPháp mà ra. || td. 籠篋 lóngqiè (lồngxách) ] , small suitcase, suitcase, portfolio, trunk, chest, rattan box, box, trunk, Also:, basket,   {ID453068721  -   11/13/2017 11:23:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.