Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hôi, (2) khôi, (3) khói, (4) muội, (5) bụi, (6) tủi, (7) xám, (8) vôi 灰 huī (khôi) [ Viet. 'xám' @ '綦 qí (kì)' | Vh @ QT 灰 huī (hôi, khôi) < MC xuaj < OC * xwəj | ¶ h- ~ v-, m-, b-; kh- ~ m- : td 開 kāi (khai) mở | PNH: QĐ fui1, Hẹ foi1 | Shuowen: 死火餘㶳也。从火从又。又,手也。火旣滅,可以執持。呼恢切 | Kangxi: 《唐韻》呼恢切《集韻》《韻會》《正韻》呼回切,𠀤音虺。《說文》死火餘㶳也。从火从又。又手也。火旣滅可以執持。《禮·月令》毋燒灰。《註》爲傷火氣也。火之滅者爲灰。又葭灰。《前漢·天文志》𠋫氣之法,竹爲管,葭莩爲灰,爲室三重,布緹幔,木爲案,內庳外高,加律其上,氣至灰飛。 又劫灰。《高僧傳》漢武穿昆明池,得黑灰,問東方朔,朔曰:可問西域梵人。後竺法蘭至,問之,云:此劫火灰也。又叶荒壷切。《陳琳·柳賦》有孤孑之細柳,獨幺枰而剽殊,隨枯木於爨側,將𠀤置於土灰。 《說文》本作𤆆。 || td. 石灰 shíhuī (đávôi), 灰心 huīxīn (tủithân) ] , lime, plaster, dust, ash, dirt, take to pieces, Also:, gray, grey, gloomy, disheartened, burn, (Viet.), smoke,   {ID6947  -   7/1/2019 9:46:21 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.