Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khổn, (2) khốn, (3) ngôn, (4) khoen 梱 kǔn (khổn) [ Vh @ QT 梱 kǔn (khổn, khốn, ngôn) ~ ht. QT 困 kùn (khốn, khổ,) < MC khɔn < OC *khu:ns | *OC (1) 梱 困 文 㑮 ŋɡuːn (2) 梱 困 文 閫 kʰuːnʔ | PNH: QĐ kwan2 | Shuowen: 《木部》梱:門橛也。从木困聲。| Kangxi:《康熙字典·木部·七》梱:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤苦本切,音閫。《說文》門橛也。《徐曰》門兩旁挾門短限也。古者多乗車,門限必去之也。又《韻會》梱,猶款也。款,扣也。人物出入多扣觸之也。《禮·曲禮》外言不入于梱,內言不出于梱。或作閫。《周禮·大司𡨥·軍𠛬疏》梱外之事,將軍裁之。又《揚子·方言》梱,就也。《註》梱梱,成就貌。又《集韻》《類篇》《正韻》𠀤苦悶切,音困。齊等也。《儀禮·大射儀》旣拾取矢梱之。又梱復,謂矢至侯不著而復反也。《大射儀》中離維綱,揚觸梱復。公則釋獲,衆則不與。又《廣韻》牛昆切,音㑮。《爾雅·釋木》髠梱。《註》未詳。| Guangyun: (1) 梱 㑮 牛昆 疑 魂 魂 平聲 一等 合口 魂 臻 上平二十三魂 ŋuən ŋuən ŋuən ŋuən ŋuən ŋuon ŋwən wen2 nguon nguon , (2) 梱 閫 苦本 溪 魂 混 上聲 一等 合口 魂 臻 上二十一混 kʰuən kʰuən kʰuən kʰuən kʰuən kʰuon kʰwən kun3 khuonx quoon || ZYYY: 困 困 溪 真文合 真文 去聲 合口呼 kʰuən || Môngcổ âmvận: khun kʼun 上聲 ] ** , movable door sill, doorsill, doorjamb, Also:, name of king of tree,   {ID453065252  -   10/11/2017 7:09:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.