Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
慶幸(1) maysao, (2) đángmừng, (3) mừngrỡ 慶幸 qìng​xìng (khánhhạnh) [ Vh @# QT 慶幸 qìng​xìng \ Vh @ 幸 xìng ~ rỡ (tl.), 'đáng' | QT 慶 qìng, qiāng, qīng (khánh, khương) < MC khɒiŋ < OC *khraŋs | ¶ q- ~ m- || QT 幸 xìng < MC ɠɑiŋ < OC *gra:ŋ || Handia: 1. 因可慶之事而欣幸。 巴金《家》三七:“他時而又為自己慶幸,因為自己可以到上海去,一個人離開他所討厭的家到外面去創造新的事業。”2. 可喜的幸事。宋蘇軾《與錢濟明書》之九:“某啟。得來書,乃知廖明略復官, 參寥落髮, 張嘉父《春秋》博士,皆一時慶幸。” 郭沫若《今昔集·致木刻工作者》:“你們的成功是大家的慶幸,大家的慰藉,也是對大家的鼓勵。” || 可慶幸的是, 這次車禍無人死亡. Kě qìngxìng de shì, zhècì chēhuò wú rén sǐwáng. (Điều đángmừng là tainạn xe đó khôngcó người thươngvong.) ] , rejoice, be glad, celebrate success, Also:, thankful, luckily, fortunately, should be happy about,   {ID453106286  -   12/6/2017 11:27:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.