Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khôi, (2) cười, (3) cợt 悝 kuī (khôi) [ Vh @ QT 悝 kuī, lǐ (khôi) ~ ht. QT 里 lǐ < MC lɤ < OC *rjəʔ | PNH: QĐ fui1, Hẹ foi1 | Shuowen: 啁也。从心里聲。《春秋傳》有孔悝。一曰病也。苦回切 | Kangxi: 《唐韻》苦回切《集韻》《韻會》《正韻》枯回切,音恢。 《張衡·東京賦》由余以西戎孤臣,而悝秦穆公於宮室。又人名,衞孔悝,魏李悝。 | Guangyun: (1) 恢 苦回 溪 灰 平聲 灰 合口一等 蟹 灰 kʰuɒi khuai/quoi , (2) 里 良士 來 之 上聲 紙 開口三等 止 之 lĭə lix/liio ] , laugh at, ridicule, laugh at to pity, (people's name) 孔悝 (Spring and Autumn), 李悝 (Warring States). Also:, anxiety, sorrow, afflicted, sad,   {ID453065205  -   7/1/2019 9:45:17 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.