Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kháp, (2) rập, (3) vừa, (4) khít, (5) khớp 恰 qià (kháp) [ Vh @ QT 恰 qià < MC khap < OC *khrjə:p | *OC 恰 合 緝 恰 kʰruːb | PNH: QĐ hap1 | Pt 苦洽 | Tang reconstruction: kæp | Shuowen: 《心部》恰:用心也。从心合聲。 | Kangxi: 《康熙字典·心部·六》恰:《廣韻》《正韻》苦洽切《集韻》《韻會》乞洽切,𠀤音搯。《說文》用心也。又恰恰,鳥鳴聲。《杜甫詩》自在嬌鶯恰恰啼。又適當之辭。《杜甫詩》野航恰受兩三人。 || Guangyun: 恰 恰 苦洽 溪 洽 洽 入聲 二等 開口 咸 咸 入三十一洽 kʰăp kʰɐp kʰɐp kʰɐp kʰɣɛp kʰɯæp kʰəɨp qia khrep qaep 用心苦洽切十 || ZYYY: 恰 恰 溪 家麻齊 家麻 入聲作上聲 齊齒呼 kʰia || Môngcổ âmvận: khÿa khya kʼja 入聲 ] , fit exactly, fit very well, well suit, just, exactly, precisely, proper,   {ID9422  -   3/11/2018 10:30:07 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.