Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khủng, (2) rằng, (3) khớp 恐 kǒng (khủng) [ Vh @ QT 恐 kǒng < MC khouŋ < OC *khoŋʔ, *khoŋʔ | Pt 區用 | PNH: QĐ hung2, Hẹ kiung3 | Shuowen: 懼也。从心𢀜聲。𢖶,古文。丘隴切 | Kangxi: 〔古文〕𢖶《唐韻》《正韻》丘隴切《集韻》《韻會》丘勇切,𠀤音𦶐。 《徐曰》恐,猶兇也。《黃帝素問》腎在志爲恐。《註》恐,所以懼惡也。《正韻牋》恐有驚惶之意。懼乃畏怕之實,恐在懼前也。《海錄》唐太宗撰太子接三師禮,與三師書,前名惶恐。後名惶恐再拜。| Guangyun: (1) 恐 丘隴 溪 鍾 上聲 腫 開口三等 鍾 通 khyungx/qivnk kʰĭwoŋ , (2) 恐 區用 溪 鍾 去聲 宋 開口三等 鍾 通 khyungh/qivnq kʰĭwoŋ || td. 我恐怕遲到了. Wǒ kǒngpà chídào le. (Tôi sợrằng sẽ tớitrtễ.), 恐龍 kǒnglóng (khủnglong) ] , be afraid, frightened, fear, fearful, dread, Also:, terrify, intimidate, threaten, terrorize, I'm afraid, there could be, probably,   {ID453065049  -   6/17/2019 6:07:08 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.