Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khai, (2) mở 开 kāi (khai) [ Vh @ QT 开 (開) kāi < MC khɤj < OC *khjə:j | Pt 苦哀 | PNH: QĐ hoi1, Hẹ hoi1, koi1, TrC kai1 | Shuowen: 張也。从門从幵。𨵑,古文。苦哀切 | Guangyun: 開 苦哀 溪 咍 平聲 灰 開口一等 蟹 咍 kʰɒi khai/qoi | Kangxi: 〔古文〕𨴂𨵑《廣韻》苦哀切《集韻》《韻會》丘哀切,𠀤音侅。《說文》張也。《廣韻》解也。《韻會》啟也。《爾雅·釋言》闢也。 又《五音集韻》通也。《易·乾卦疏》亨通也。會合萬物,令使開通而爲亨也。 又發也。《禮·學記》故君子之敎喻也。開而勿達。《註》開謂發頭角。《疏》但爲學者,開發大義頭角而已。 又釋也。《易·乾坤卦文言疏》諸卦及爻,皆從乾坤而出,故特作文言,以開釋之。《書·多方》殄戮多罪,亦克用勸,開釋無辜,亦克用勸。 又《韻會》條𨻰也。 又始也。《後漢·馮衍傳》開歲發春兮,百卉含英。《註》開、發,皆始也。《禮·檀弓》曩者爾心或開予。《註》開,謂諫爭有所發起。 || Starostin: to open the way, open, free. Cf. perhaps also Viet. khơi 'to enlarge, widen' ( < 'open'?), khui 'to unpack' (?). | PNH: Hai. /khuj/, QÐ. /hoi/ | ¶ k- ~ m- | Ghichú: Quátrình biếnâm: k' - < h- < m-, thídụ: khui < hui < mui (mào) < mở | td. 開頭 kāitóu (màođầu) ] ] *** , discharge, karat, Also:, open, opening, initiate, begin, start,   {ID453115955  -   6/29/2019 5:54:58 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.