Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khoáng, (2) quạnh, (3) đồng 壙 kuàng (khoáng) [ Vh @ QT 壙 kuàng (khoáng) ~ ht. QT 廣 guăng < MC kwʌŋ < OC *kwɒ:ŋʔ | *OC 壙 黄 陽 曠 kʰʷaːŋs | PNH: QÐ kwong3, Hẹ kwong3 | Shuowen: 《土部》壙:塹穴也。一曰大也。从土廣聲。| Kangxi: 《康熙字典·土部·十五》壙:《集韻》《韻會》𠀤苦晃切,音懭。竁也,墓穴也。《禮·檀弓》弔于葬者必執引,若從柩及壙,皆執紼。又壙埌,原野空廓貌。《賈誼·新書》天下壙壙,一人有之。又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤苦謗切。同曠。廣𣋷懬曠壙古通。 | Guangyun: 壙 曠 苦謗 溪 唐合 宕 去聲 一等 合口 唐 宕 去四十二宕 kʰwɑŋ kʰuɑŋ kʰuɑŋ kʰuɑŋ || ZYYY: 壙 曠 溪 江陽合 江陽 去聲 合口呼 kʰuaŋ || td. 《孟子·離婁上》: 民之歸仁也,猶水之就下、獸之走壙也。 'Mèngzǐ · Lí Lóu Shàng': 'Mín zhī guī rén yě, yóu shuǐ zhī jìu xià, shòu zhī zǒu kuàng yě. (Mạnhtử 'Ly Lâu Thượng'): 'Lòng dân quy nhân, như nước chảy xuôi, như chim bay đồng qạnh'.) ] , tomb, grave, Also:, prairie, open wilderness,   {ID453065181  -   7/8/2018 1:30:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.