Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khuất, (2) hố 堀 kū (khuất) [ Vh @ QT 堀 kū ~ ht. QT 屈 qū, què (khuất, quật) < MC khʊt < OC *khut | PNH: QĐ fat1, gwat6, Hẹ kut7, kiut7 | Shuowen: 突也。 《詩》曰:“蜉蝣堀閱。”從土,屈省聲。 苦骨切。兔堀也。從土屈聲。苦骨切文一百三十一 重二十六 || Kangxi: 《廣韻》《集韻》《正韻》𠀤苦骨切。同窟。孔穴也。《左傳·昭二十七年》吳公子光伏甲于堀室而享王。《前漢·鄒陽傳》伏死堀穴巖藪之中 。 又《廣韻》具物切《集韻》《韻會》《正韻》渠勿切,𠀤 音倔。 突也。《宋玉·風賦》堀堁揚塵。○ 按堀對揚言,堁對塵言。諸家訓堀堁爲塵塺,誤。| Guangyun: (1) 倔 衢物 羣 物 入聲 物 合口三等 文 臻 gyot/giut gʰĭuət, (2) 窟 苦骨 溪 沒 入聲 月 合口一等 魂 臻 khuot/quot kʰuət | Handian: ] , cave, hole,   {ID453065099  -   11/13/2017 4:28:07 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.