Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khiết, (2) ăn 喫 chī (khiết) [ Vh @ QT 喫 (吃) chī, jí, qiè < MC ʔjet < OC *ʔrjət | cđ MC 梗開四入錫溪 | Ghichú : Ðâylà chữ 喫 chī nhưng mượn 吃 chī để dùng trong tiếng QT hiệnđại. Cáchđọc 'âmcổ' táitạo này dựatheo chữ 乙 yì (ất) < MC ʔit < OC *ʔrjət , hìnhthanh ~ 乙 ất, và ¶ -t ~ -n, cho ta âm 'ăn' | PNH : Trc: ŋjək41 | GSR: 0517 g || 喫 chī, jí, qiè < MC khiek < OC *khe:k. Chữ 吃 cónghĩalà 'cà(lăm), QT 吃 jí < MC kit < OC *kɨt | Starostin : to eat, drink, swallow (Han). Karlgren gives a LZ reading *khra:ts (MC kha.\j) 'energetic' - very dubious and not attested elsewhere. The reading *khe:k is attested since Han; modern chǐ is quite irregular. | td. 喫得習慣嗎? Chì dé xíguàn ma? (Ăn có quen chưa?) | x. 食 shí (thực) xơi] , eat, swallow, (lunch, dinner...) have, Also:, drink,   {ID453058129  -   6/5/2016 6:16:42 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.