Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
啟動(1) khảiđộng, (2) chonổ, (3) khởiđộng 啟動 qǐdòng (khảiđộng) [ Vh @ QT 啟動 qǐdòng \ VHh @ 啓 qǐ ~ khởi 起 qǐ | QT 啓 (啟) qǐ < MC khaj < OC *khjəʔ || QT 動 dòng < MC dʊŋ < OC *dho:ŋʔ || Handian: 啟動 qǐdòng (1) 猶勞動,勞駕。 《水滸傳》第四九回:“ 吳學究道:'啟動戴院長到山寨裡走一遭。'” 周立波《山鄉巨變》上二:“'有妥當地方,明天去吧。今晚你睡在這裡,我回去住。''啟動你還行?'” (2) 發動;開動。 《花城》1981年第2期:“ 趙東山把麻袋墊在車輪下面,司機啟動馬達。” || td. 司機啟動了汽車的馬達. Sījī qǐdòng le qìchē de mădá. (Tàixế chonổ máy xehơi.), 進行熱啟動電腦能卸去當前任務, 重置系統. Jìnxíng rèqǐdòng diànnăo néng xièqù dàngxián rènwù, chóngzhí xītǒng. (Tiếnhành khởiđộng máyđiệntoán cóthể triệttiêu chươngtrình đã chạy trướcđó, chạymới lại hệthống.) ] , start, switch on, Also: (mechanics, computer), start ignition, boot up,   {ID453096592  -   4/11/2019 4:04:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.