Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
可施 可施 kěshī (khảthi) [ Vh @ QT 可施 kěshī | QT 施 shī, shǐ, shì, yì (thi, thí, dị, thỉ) < MC ʂe, je < OC *ʂaj, *ʂajs | Pt 式支 || td. 病人在嚴密觀察及定時CT監測下,均可施本法手術治療。 Bìngrén zài yánmì guānchá jí dìngshí CT jiāncè xià, jūn kěshī běn fǎ shǒushù zhìliáo. (Dướisự quansát chặtchẻ và chiếurọi CT đúnglúc, việctiếnhành phẩuthuật chửatrị bệnhnhân rất khảthi.) ] , feasible, realizable, can be adopted, can be executed,   {ID453091150  -   4/8/2019 12:11:23 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.