Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
可愕 可愕 kě'è (khảngạc) [ Vh @# QT 可愕 kě'è ~ QT 可噩 kě'è || QT 可 kě, kè (khả, khắc) < MC khjə < OC *kha:jʔ | Pt 肯我 || QT 愕 è, wù < MC ŋhak < OC *ŋhāk || Handian: 可噩 kě'è 亦作“可愕”。使人驚訝。宋周密《癸辛雜識後集·遊閱古泉》:“山頂更覺奇峭,必有可喜可噩者,以足憊不果往。”《明詩紀事丁籤·孫一元》引明殷雲霄《石川集》:“太白山人詩喜為盛唐人音節,凡感佚思作,可喜可愕可悲可嗔一以寓之,發之以豪縱恣肆時。”] , statling, horrific, startled, scared, shocking, be stupified, dazed, surprised,   {ID453096284  -   12/6/2017 12:32:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.