Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khả, (2) khắc, (3) Khan, (4) có, (5) cóthể, (6) còn, (7) khá 可 kě (khả) [ Vh @ QT 可 kě ~ 'có(thể)' 可(以) kěyǐ (khả(dĩ)) | QT 可 kě, kè (khả, khắc) < MC khjə < OC *kha:jʔ | *OC 可 可 歌 可 kʰaːlʔ | Pt 肯我 | PNH: QĐ hak1, ho2, Hẹ ko3, ho3 | Shuowen: 𦘫也。从口丂,丂亦聲。凡可之屬皆从可。肯我切 | Guangyun: 可 可 枯我 溪 歌 哿 上聲 一等 開口 歌 果 上三十三哿 kʰɑ kʰɑ kʰɑ kʰɑ kʰɑ kʰɑ kʰa ke3 khax qaa 許可也又虜複姓三氏周太保王雄賜姓可頻氏梁有河南王可沓振又有可達氏又虜三字姓三氏後魏書可地延氏改爲延氏又并州刺史男可朱渾買奴前燕慕容儁皇后可足渾氏枯我切四 || Starostin : to bear; can. Viet. khá is colloquial; regular Sino-Viet. is khả. || td. 《水滸傳 Shuǐhúzhuàn (Truyện Thuỷhử) 》: '只見宋江暴病才可, 吃不得酒肉。' Zhǐ jiàn Sòng Jiāng bàobìng cái kě, chī bùdé jǐuròu. (Chỉ thấy Tống Giang bịbệnh mới khá, rượuthịt khôngđược.), 可以 kěyǐ (cóthể) || x. 可汗 Kěhàn (Khan), khấmkhá ] (illness), recover, better, appropriate, fit, suit, to bear, can, -able, possibly, may, able to, need, good, permit, allow, approve, certainly, still, Also:, but, yet, (gramm. particle), emphasis, interrogative or rhetorical question. (abbr.), Khan,   {ID11639  -   4/2/2017 5:15:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.