Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khiếu, (2) gọi, (3) réo, (4) reo, (5) kêugọi, (6) réogọi, (7) gọikêu, (8) gáy, (9) chào, (10) kêu 叫 jiào (khiếu) [ Vh @& '叫 jiào (kêu, réo)' + '叫 jiào (gọi)' | QT 叫 jiào < MC kiɜw < OC *ki:ws | *OC 叫 丩 幽 叫 kiːws | Shuowen: 嘑也。从口丩聲。古弔切 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》吉弔切《集韻》《韻會》古弔切,𠀤音訆。《說文》嘑也。《詩·小雅》或不知叫號。《釋文》叫本又作嘂。 又叫叫,遠聲也。《揚雄·解難》大語叫叫。 又叫奡,高舉貌。《司馬相如·大人賦》糾蓼叫奡。 又色叫。《麈史》王德用召入兩府,有干薦舘職者。王曰:某武人,素不閱書,若奉薦則色叫矣。今人以事理不相當爲色叫,本此。 又《集韻》《韻會》𠀤古幼切,音救。《集韻》聲也。《莊子·齊物論》叫者譹者,郭象讀。《前漢·昌邑王傳》遂叫然號曰。 《玉篇》同噭。《集韻》或作嘄𠶼。 俗作呌,非。| Guangyun: 叫 叫 古弔 見 蕭 嘯 去聲 四等 開口 蕭 效 去三十四嘯 kieu kieu keu keu keu keu kɛw jiao4 keuh kew 呼也古弔切十二 || ZYYY: 叫 叫 見 蕭豪齊二 蕭豪 去聲 齊齒呼 kiau || Môngcổ âmvận: gÿaw kjɛw 去聲 || td. 雞叫 jījiào (gàgáy), 叫好 jiàohăo (reohò), 叫他買給你 Jiào tā măi gěi nǐ. (Kêu nó mua cho em), 我叫王碧山 Wǒ jiāo Wáng Bíshān (Tôi têngọi là Vương Bích-Sơn), 叫人 jiàorén (chàohỏi), 叫阿姨 Jiào āyí! (Chào dì đi!) ] *** , greet, call, whine, shout, yell, raise one's voice to call, ask for, cry, ask, blat, bray, order, to name, Also:, cock crow,   {ID11400  -   7/20/2019 7:03:41 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.