Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
口脗(1) môihôn, (2) hunmiệng, (3) hunmồm, (4) hônmồm, (5) hônmiệng, (8) hônmôi, (9) giọngnói, (10) cửamồm, (11) cửamiệng 口脗 kǒuwěn (khẩuvẫn) [ Vh @ QT 口脗 kǒuwěn ~ QT 口吻 kǒuwěn (khẩuvẫn) \ Nh @ 口 kǒu ~ cửa, nụ, @ 吻 wěn ~ môi, mồm, miệng | QT 口 kǒu < MC khʊw < OC *kho:ʔ | Pt 苦后 | cđ MC 流開一上厚溪 | QÐ /hou/ ¶ hw- ~ m- || QT 吻 (脗) wěn < MC mǘn < OC *mhǝnʔ | Pulleyblank: LM ʋyun < EM *ʋun, *mun || Xinhua: 口吻 kǒuwěn (1) 嘴唇; (2) 嘴: 某些動物頭部向前突出的部分, (3) 說話時流露出來的感情色彩玩笑的口吻, (4) 口音; 腔調. 口調 || Handian: 口吻 kǒuwěn 亦作“口脗”。 (1)嘴唇;嘴。唐劉禹錫《上中書李相公啟》:“言出口吻,澤濡寰區。”清黃六鴻《福惠全書·刑名·驗各種死傷法》:“口脗兩角暨胸前有涎滴。 ” (2) 腔調;口音。清李漁《閒情偶寄·詞曲下·賓白》:“凡作傳奇,不宜頻用方言,令人不解。近日填詞家見花面登塲,悉作姑蘇口吻,遂以此為成律。”(3) 口氣。鄒韜奮《誰的遺憾? 》:“這似乎不像是互表歉意的口脗吧。” || td. 這件事是從他口吻說出來的 Zhèi jiànshì shì cóng tā kǒuwěn shuō chūlái de. (Câuchuyện nầy chính từ cửamiệng của nó nóira.), 聽你說話,分明是平定口吻. Tīng nǐ shuōhuà, fēngmíng shì Píngdìng kǒuwěn. (Nghe mầy nói rõràng là nóigiọng Bìnhđịnh.) ] , mouth, lip, muzzle, snout, Also:, tone, accent, kiss, kiss on the lips, lip kissing, a kiss,   {ID453095178  -   8/10/2019 6:35:39 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.