Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khuông, (2) khoảng, (3) chừng, (4) nhắm 匡 kuāng (khuông) [ Vh @ QT 匡 kuāng, wāng ~ khoảng, nhắm \ ¶ kw- ~ ch-, w- ~ nh- | QT 匡 (筐) kuāng, wāng MC khwaŋ < OC *khʷaŋ | PNH: QĐ hong1, Hẹ kiong1, siong5, TrC kang1 | Shuowen: 飲器,筥也。从匚㞷聲。筐,𠥆或从竹。去王切 | Kangci: 《唐韻》去王切《集韻》《韻會》《正韻》曲王切,𠀤音劻。《說文》飯器也,筥也。一曰正也。《論語》一匡天下。《前漢·揚雄傳》匡雅頌。又《玉篇》方正也。《爾雅·釋詁》匡,方也。《詩·小雅》旣匡旣敕。又救也。《書·盤庚》不能胥匡以生。《孝經·事君章》匡救其惡。又斜枉也。《周禮·冬官考工記》輪雖敝,不匡。又《廣韻》輔助也。《前漢·宣帝紀》以匡朕之不逮。又地名。《韻會》𨻰留有匡城。又姓。《風俗通》匡,魯邑也。句須爲之宰,其後氏焉。漢有匡衡。又與恇同。恐也。《禮·禮器》年雖大,殺衆不匡懼。又與眶同。目匡也。《史記·淮南王安傳》涕滿匡而橫流。又烏光切,音汪。與尩通。廢疾也。《荀子·正論篇》傴巫跂匡大。跂原字从攴作。|| td. 匡算 kuāngsuàn (khoảngchừng) ] , correct, rectify, straighten out, restore, revise, assist, save, Also:, rough estimate, roughly estimate, estimate, basket, frame, family surname of Chinese origin,   {ID453065164  -   7/16/2017 9:57:48 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.