Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngăn, (2) can, (3) cản, (4) cảnngăn, (5) ngăncản, (6) khuyêncan, (7) khuyến, (8) khuyếnkhích, (9) khuyên 勸 quàn (khuyến) [ Viet. @& '勸 quàn (cản, khuyên, khuyến)' + '勸 quàn (ngăn, can, khích, tl.)' | Vh @ QT 勸 quàn < MC khwæn < OC *khwɒrs | PNH: QĐ hyun3, Hẹ kien5 | Shuowen: 勉也。从力雚聲。去願切 | Kangxi: 《唐韻》去願切《集韻》《韻會》區願切,𠀤音券。《說文》勉也。从力,雚聲。《廣韻》獎勉也,助也,敎也。《書·禹謨》勸之以九歌,俾勿壞。又悅從也。《論語》舉善而敎,不能則勸。又《戰國策》荆王大悅,許救甚勸。《註》勸猶力也。《集韻》或作勌。 || Starostin : to exhort, encourage, motivate. Regular Sino-Viet. is khuyến. | ¶ q- ~ kh-, ng- ] , try to persuade, exhort, encourage, motivate, advise, urge, Also:, advise not to, discourage,   {ID10756  -   12/7/2017 12:30:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.