Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) khôi, (2) ổi, (3) quỷ 傀 kuǐ (khôi) [ Vh @ QT 傀 kuǐ, guī (khôi, ổi, quỷ) < MC khwaj < OC *khəj | PNH: QĐ faai3, gwai1, Hẹ kwi2 | Shuowen: 偉也。从人鬼聲。《周禮》曰:“大傀異。”𤪿,傀或从玉褢聲。公回切 | Kangxi: 《唐韻》公回切《集韻》《韻會》《正韻》姑回切,𠀤音瑰。 《廣韻》大貌。 《荀子·性惡篇》傀然獨立天地之閒,而不畏。又怪異。 《週禮·春官·大司樂》凡日月食,四鎮五嶽崩,大傀異烖去樂。又《集韻》​​《韻會》《正韻》𠀤古委切,音𡧭。義同。又《廣韻》口猥切《集韻》《正韻》苦猥切,𠀤魁上聲。今爲木偶戲曰傀儡。 《通鑑》段綸徵巧匠,楊思齊造傀儡。太宗怒曰:求巧匠以供國事,今先造戲具,豈百工相戒,毋作淫巧之意。乃削綸階。又《集韻》​​呼乖切,音虺。 《莊子·列禦𡨥》達生之情者傀。 ◎按傀,《說文》《唐韻》𠀤公回切,音瑰。 《玉篇》古回切,《正韻》姑回切,皆隸灰韻見母之字也。 《字彙》姑回切,音規,不知回隸灰韻,規隸支韻,此《字彙》顧母而失子誤也。至《正字通》則用枯回切,音魁,不知魁本見母,枯魁屬溪母,此子母俱失者也,不可不辨。考證:〔《廣韻》天貌。 〕 謹照原文天貌改大貌。 | Guangyun: (1) 傀 公回 見 灰 平聲 灰 合口一等 灰 蟹 kuai/kuoi kuɒi , (2) 䫥 口猥 溪 灰 上聲 賄 合口一等 灰 蟹 khuaix/quoj kʰuɒi || td. 傀奇 kuǐqí (kỳkhôi) ] , puppet, wooden statute, grand, great, strange, exotic,   {ID453065224  -   7/1/2019 9:46:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.