Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
继 jì (kế) [ QT 继 (継, 繼) jì < MC kjaij < OC *kɛj | PNH: QĐ gai3, Hẹ gi5 | Shuowen: 續也。从糸㡭。一曰反𢇍爲繼。古詣切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤古詣切,音計。《說文》續也。《玉篇》紹繼也。又《集韻》吉棄切,音繫。縛也。| Guangyun: 計 古詣 見 齊開 去聲 霽 開口四等 齊 蟹 keh/key kiei || CText: 《後漢書·西域傳》: 先馴則賞継金而賜龜綬,後服則繫頭顙而釁北闕。 《廣韻·計》: 繼:紹繼俗作継。 《康熙字典·十四》: 俗作継,非。 || td. 繼嗣 jìsì (kếtự), 繼承 jìchéng (kếthừa) ] **** , continue, maintain, carry on,   {ID453118964  -   4/4/2019 10:28:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.