Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kê, (2) ghệ, (3) cấy, (4) gà 鷄 jī (kê) [ Vh @ QT 鷄 (雞) jī < MC kiej < OC *ke: | Pt 古奚 | cđ. MC 蟹開四平齊見 | PNH: QĐ gai1, Hẹ gai1, ke1, TrC goi1 | Shuowen: 知時畜也。从隹奚聲。鷄,籒文雞从鳥。古兮切 | Kangxi: 《唐韻》古兮切《集韻》《韻會》堅奚切《正韻》堅溪切,音稽。《說文》知時畜也。《玉篇》司晨鳥。《爾雅·釋畜》雞大者蜀。蜀子雓,未成雞僆,絕有力奮。《疏》此別雞屬也。《春秋·說題辭》曰:雞爲積陽,南方之象,火陽精物炎上,故陽出雞鳴,以類感也。《易·說卦》巽爲雞。《書·泰誓》牝雞無晨。《周禮·春官·大宗伯》六摯,工商執雞。《禮·曲禮》雞曰翰音。又姓。《正字通》明正統,陝西苑馬寺監正雞鳴時。 | Guangyun: 雞 古奚 見 齊開 平聲 齊 開口四等 齊 蟹 ke/kei || Ghichú: Trong tiếngViệt, 'Congà' còn gọilà conkê. Thànhgữ có câu: 'kểlể concà, conkê' hoặclà 'càkêdêngỗng'. Đasố phươngngữHán hiệnđại đều đọc /tɕi/ tứclà âm Quanthoại jī, ngoạitrừ tiếngHẹ /kai11/, QĐ /kai11/, Pk /kie11/ | ¶ j- ~ g-, td. 寄 jì (ký) gởi | x. gàmái : 雞母 jīmǔ, gàtrống: 雞公 jīgōng (phươngngữ Mânnam: Pk, Hn), gàmẹ: 雞母 jīmǔ , gàcồ: 雞公 jīgōng ] , chicken, hen, fowl, chook, gallus, domestic fowl, Also: (slang), girl, chick, woman, family surname of Chinese origin,   {ID453088808  -   11/3/2018 12:57:41 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.