Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
奇傀(1) kỳkhôi, (2) cừkhôi, (3) rấtcừ 奇傀 qíguī (kìkhôi) [ Vh @ QT 奇傀 qíguī ~ QT 傀奇 guīqí (khôikỳ) \ Vh @ 奇 qí ~ rất, @ 傀 kuǐ ~ cừ | QT 奇 qí, jī, ăi, yǐ (kỳ, cơ) < MC ke, ge < OC *kaj, *gaj || QT 傀 kuǐ, guī (khôi, ổi, quỷ) < MC khwaj < OC *khəj || Handian: 奇傀 qíguī 猶怪異。章炳麟《瑞安孫先生傷辭》:“ 炳麟素知平子性奇傀。” || td. 《雨中登泰山 Yǚ Zhōng Dēng Tàishān (Trèo Tháisơn Trong Mưa) 》 也許只有織女才能織出這種瑰奇的景色。 Yěxǔ zhǐ yǒu Zhínǚ cái néng zhí chū zhe zhǒng guīqí de jǐngsè. (Cólẽ chỉcó Chứcnữ mới dệt nên cảnhsắc cừkhôinầy.) ] , magnificent and rare, marvellous, great, grand,   {ID453107793  -   4/4/2019 9:42:11 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.