Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
黃魚(1) vàngròng, (2) cávàng, (3) cáhuỳnh, (4) cáhồi 黃魚 huángyú (huỳnhngư) [ Vh @# QT 黃魚 huángyú | QT 黄 huáng (hoàng, huỳnh) < MC gwɒŋ < OC *ghwa:ŋ || QT 魚 yú < MC ŋʊ < OC *ŋha < PC **ŋja || Handian: 黃魚huáng yú (1).魚名。 (1) 鱣的別名。 《爾雅·釋魚》“鱣” 晉郭璞注:“鱣,大魚,似鱏而鼻短,口在頷下,甲無鱗,肉黃,大者長二三丈,今江東呼為黃魚。” 唐杜甫《黃魚》詩:“日見巴東峽,黃魚出浪新。” 明李時珍《本草綱目·鱗三·鱣魚》﹝釋名﹞:“黃魚,蠟魚,玉版魚。 ”(2) 海魚。分大黃魚、小黃魚兩種。也稱石首魚、黃花魚。 《三國志·吳志·薛綜傳》:“侵虐百姓,彊賦於民,黃魚一枚收稻一斛,百姓怨叛。”(3).指金條。周而复《上海的早晨》第一部十二:“ 朱延年以為又提到那五十兩黃金的事,趕緊表明,'欠他那五條黃魚,等我複業,生意發達了,一定還他。我知道他念念不忘這五條黃魚,他就沒想到我目前的困難。'” (4).舊時蘇南一帶稱大腳女子為黃魚。 《二十年目睹之怪現狀》第三回:“這里南京人,叫大腳妓女做黃魚。” (5).舊時指輪船水手、汽車司機等為撈取外快而私帶的旅客。沙汀《航線》:“三個'黃魚'筆直地站在船主面前,枯黃的手指捏弄著鈕扣和衣領子。” || Note: 黃魚,有大小黃魚之分,又名黃花魚。屬魚綱、石首魚科。魚頭中有兩顆堅硬的石頭,叫魚腦石,故義名“石首魚”。大黃魚又稱大鮮、大黃花、桂花黃魚。 小黃魚又稱小鮮、小黃花、小黃瓜魚。簡介據《吳地記》記載: 公元前505年,中國東海已經有捕撈活動。體長,略側扁、一般體長20~30厘米,體重250~1000克左右、背鰭一個頗長,連續、鰭棘部與鰭條部之間有一深凹、鰭棘部後上方有一顯著黑棕色大斑。眼後緣有一羽狀(皮質)突起、體被小櫛鱗、易脫落
] (fish), yellow croaker, yellow-fin tuna, yellow fish, gold tael, Also:, sailor,   {ID453062760  -   11/25/2018 4:30:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.