Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
萲 xuān (huyên) [ QT 萲 (蘐, 萱) xuān, xiān < MC xyan < OC *xuan | *OC 萱 亘 元 暄 qʰʷan | PNH: QĐ hyun1, Hẹ sien1,hien1 | Shuowen: 《廣韻·上平聲·元·暄》萱:忘憂草。《說文》又作藼蕿。 | 《康熙字典·艸部·九》萱:《唐韻》况袁切《集韻》許元切,𠀤音暄。《韻會》忘憂草,卽今之鹿蔥也。《說文》作藼。又从宣。《詩·衞風》焉得諼草,言樹之背。本又作萱。《本草註》花宜懷妊,婦人佩之必生男,故名宜男。◎按萱字《詩》作諼,《說文》作藼,又作蕿,《爾雅》又作萲。《正字通》獨以藼爲正,似泥。 | Guangyun: 萱 暄 況袁 曉 元合 元 平聲 三等 合口 元 臻 上平二十二元 xi̯wɐn xĭwɐn xiuɐn xiuɐn hʉɐn hʷiɐn huan xuan1 hyan xvan || ZYYY: 萱 喧 曉 先天撮 先天 陰平 撮口呼 xiuɛn || Môngcổ âmvận: hwÿan xyɛn 平聲 || Ghichú: Theo Thiều Chửu, loại cỏ nầy còncó tên: 忘憂 wàngyōu (vongưu), 宜男 yínán (nghinam) || x. 萱堂 huyênđường (tiếng con gọi mẹ) ] **** , day lily, Hemerocallis flava, Hemerocallis fulva,   {ID453118027  -   10/19/2018 9:50:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.