Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
眩暈(1) choángváng, (2) xâyxẩm 眩暈 xuànyūn (huyễnvựng) [ Vh @# QT 眩暈 xuànyūn ~ QT 暈眩 yūnxuàn \ Vh @ 眩 xuàn ~ choáng \ ¶ x- ~ ch-, @ 暈 yūn ~ váng \ ¶ y- ~ v-, m- | QT 眩 xuàn, huàn, juàn, xuán < MC ɣwjen < OC *ghʷīnʔ || QT 暈 yūn, yīn, yùn < MC hwjən < OC *wjərs || Handian: 眩暈 xuànyūn (1) 頭暈 目眩。 鬱達夫《採石磯》二:“他覺得晴光射目,竟感覺得有些眩暈。” (2) 引申 為 迷惑。瞿秋白《<餓鄉紀程>跋》:“二十年來盲求摸索不知所措,憑空舞亂我的長袖,愈增眩暈。” ] *** , be dazed, daze, giddy, dizzy, vertigo, dizziness, fainting, feeling of swaying, head spinning, lack of balance or floating (e.g. from a stroke)   {ID453094807  -   6/8/2019 5:48:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.