Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) huy, (2) rỡ 煇 huī (huy) [ QT 煇 (暉, 輝) huī, yùn, xūn < MC xyj < OC *xuj | Shuowen: 光也。 从火軍聲。 況韋切 | Kangxi: 《唐韻》况韋切《廣韻》許歸切《集韻》吁韋切《韻會》吁歸切,𠀤音揮。 《玉篇》燿光也。《易·大畜》剛健篤實煇光。《禮·玉藻》煇,如也。又《樂記》德煇動于內。 又《前漢·平帝紀》分京師置前煇,光後丞烈二郡。 又《集韻》火之光。 又《廣韻》同輝暉。《集韻》或作煒。又《集韻》許云切,音熏。《張衡·西京賦》金戺玉階,彤庭煇煇。珊瑚琳碧,瓀珉璘彬。 又《集韻》灼也。《史記·呂后紀》去眼煇耳。《唐韻正》張弨曰:煇,从火,其用皆熏燎之屬。俗攺从光。 又《集韻》許元切,音萱。光也。 ] , bright, glorious, radiant, radiance,   {ID453062786  -   12/6/2017 11:26:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.