Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ú, (2) hu, (3) vẫy, (4) giữ, (5) dẫn 扜 yū (hu) [ Vh @# QT 扜 yū, wū (ú, hu) ~ ht. QT 于 yú, yǔ, xū (vu, hu) < MC hʊ < OC *wa | Pt 羽俱 | PNH: QĐ jyu1, j1 | Shuowen: 指麾也。 从手亏聲。 億俱切 | Kangxi: 《唐韻》憶俱切《集韻》邕俱切,𠀤音紆。《說文》指麾也。 又持也。 又《廣韻》況于切《集韻》匈于切,𠀤音吁。 義同。 || Handian: 1. 指揮。 2. 持。 3. 引;拉:“有人方扜弓射黃蛇,名曰蜮人。” ] , wave, hold, Also:, lead,   {ID453102664  -   2/11/2018 2:37:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.