Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hiển, (2) huyên, (3) hừng, (4) xứcmức, (5) sướtmướt, (6) nứcnở 媗 xuàn (huyến) [ Viet. 'xứcmức, sướtmướt, nứcnở' @& '媗媗' (咺咺) xuānxuān (huyên)' ~ Vh @ QT 媗 (咺) xuăn, xuàn (hiển, huyến) < MC xwǝn < OC *swarʔ | Pt 火遠, 許元 | Pulleyblank: LM xuyan < EM xuan | ¶ x- ~ s- | Shuowen: 朝鮮謂兒泣不止曰咺。从口,宣省聲。況晚切。 清代 段玉裁『說文解字注』 朝鮮謂兒泣不止曰咺。方言。咺,痛也。凡哀泣而不止曰咺。朝鮮洌水之閒少兒泣而不止曰咺。从口。亘聲。此依韵會。況晚切。十四部。 | Kangxi: 《集韻》許元切,音暄。女字。 又《集韻》荀緣切,音宣。又火遠切,音咺。義𠀤同。 || Starostin: brilliant, conspicuous. Xiesheng points to *-r, but the word rhymes in *-n in Shijing. ] , bitterly cry, sob, weep, Also:, glorious, majestically, brilliant, conspicuous, famale name in ancient time,   {ID453082390  -   3/12/2018 2:58:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.