Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hung, (2) bợm, (3) tợn, (4) xuông, (5) huông 兇 xiōng (hung) [ Vh @ QT 兇 xiōng < MC xʊŋ < OC *sŋoŋ | cđ MC 通合三平鍾曉 | ¶ x- ~ t-, b- | Shuowen: 《凶部》兇:擾恐也。从人在凶下。《春秋傳》曰:「曹人兇懼。」 | Kangxi: 《康熙字典·儿部·四》兇:《唐韻》《集韻》《正韻》許容切《韻會》虛容切,𠀤音胷。《說文》擾恐也。从人在凶下。《左傳·僖二十八年》曹人兇懼。《玉篇》懼聲也。又《增韻》凶,通作兇。《唐詩》除兇報千古。又《集韻》或作恟忷。又《唐韻》《正韻》許拱切《集韻》《韻會》詡拱切,𠀤胷上聲。義同。 || td. 不要太兇 Búyào tài xiōng (Chớcó hung quá), 兇信 xiōngxìn (tinbuồn) ] *** , fierce, cruel, ferocious, vicious, murder, ominous, terrible, bad, Also:, culprit, sad, fear,   {ID12001  -   8/5/2018 4:19:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.