Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
儇 xuān​ (huyên) [ Vh @ QT 儇 xuān​ < MC xwen < OC *swran | PNH: QĐ hyun1, Hẹ fan2 | Shuowen: 慧也。 从人瞏聲。 許緣切。 清代 段玉裁『說文解字注』慧也。心部慧下曰。儇也。是二字互訓也。齊風。揖我謂我儇兮。傳曰。儇,利也。此言慧者多便利也。方言。儇,慧也。荀卿子曰。鄉曲之儇子。从人。瞏聲。 許緣切。十四部。 | Kangxi: 《廣韻》許緣切 《集韻》隳緣切,𠀤音翾。慧利也。《揚子·方言》疾也。 《詩·齊風》揖我謂我儇兮。 《荀子·非相篇》鄕曲之儇子。 又國名。《路史》黃帝之宗有儇國。从暄音。 本作儇。省作儇。 ] , ingenious, frivolous, clever, nimble, smart, quick, Also:, accumulate, cover with scarf,   {ID453073921  -   7/12/2018 7:37:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.