Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hoàng, (2) hừng 熿 huáng (hoàng) [ Vh @ QT 熿 huáng ~ QT 晃 huăng, huàng (hoãng, hoảng) < MC ɣwʌŋ < OC *ghʷāŋʔ | *OC 晃 光 陽 晃 ɡʷaːŋʔ | Kangxi: 《康熙字典·火部·十二》熿:《集韻》胡光切,音黃。《玉篇》本作煌。詳前煌字註。又《類篇》火貌。又《集韻》戸廣切,音幌。本作晄。明也。同爌煌。《戰國策》炫熿於道。《司馬相如·封禪書》熿炳輝湟。 | Guangyun: || Handian: 熿 huáng ◎ 古同 “煌”,火光。 熿 huǎng ◎ 古同 “晃”,明亮。|| Guangyun: 晃 晃 胡廣 匣 唐合 蕩 上聲 一等 合口 唐 宕 上三十七蕩 ɣwɑŋ ɣuɑŋ ɣuɑŋ ɣuɑŋ ɦwɑŋ ɦʷɑŋ ɦwaŋ huang4 ghuangx || ZYYY: 晃 晃 曉 江陽合 江陽 去聲 合口呼 xuaŋ || Môngcổ âmvận: Xong ɣɔŋ 上聲 ] *** , brilliant, bright, dazzle,   {ID453062741  -   8/5/2018 4:18:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.